văn sách

văn sách

Nhà văn trẻ đang viết một văn sách về lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài viết dài, tính hệ thống, thường để bàn luận hoặc giải thích một vấn đề về văn học, lịch sử, xã hội...: "văn sách" chỉ một thể loại văn bản học thuật, cấu trúc chặt chẽ, nhằm trình bày quan điểm, phân tích hoặc đề xuất giải pháp.
    • Trong lịch sử, một dạng bài thi trong các kỳ thi khoa cử thời phong kiến: "văn sách" bài luận dài, yêu cầu thí sinh thể hiện kiến thức uyên thâm khả năng lập luận sắc bén về các chính sách, đạo hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong kỳ thi Hương, các sĩ tử phải làm một bài văn sách dài về đạo trị nước. (Bài luận dài trong kỳ thi yêu cầu thí sinh bàn về cách cai trị quốc gia.)
    • Những bài văn sách của Nguyễn Trãi thể hiện tư tưởng nhân nghĩa sâu sắc. (Các bài luận dài của Nguyễn Trãi cho thấy triết lý nhân nghĩa sâu xa.)
    • Học sinh ngày nay ít viết văn sách, thay vào đó các bài luận ngắn. (Học sinh hiện đại ít làm bài viết dài hệ thống, thường viết bài luận ngắn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn sách chính luận": bài viết dài bàn về chính trị, xã hội, tính thuyết phục cao.

    • Ông ấy nổi tiếng với những văn sách chính luận sắc bén. (Những bài luận dài về chính trị của ông ấy rất thuyết phục.)
  • "văn sách khoa cử": bài thi luận trong các kỳ thi phong kiến.

    • Thể thức văn sách khoa cử đòi hỏi thí sinh phải viết theo khuôn mẫu nhất định. (Bài luận trong kỳ thi phải tuân theo quy tắc nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sách vở (danh từ ghép): sách vở, chỉ tài liệu học tập nói chung.

    • Học sinh cần chăm chỉ đọc sách vở. (Học sinh cần chăm chỉ học tập qua sách vở.)
  • Văn chương (danh từ): nghệ thuật sử dụng ngôn từ, tác phẩm văn học.

    • Văn chương của ông ấy giàu hình ảnh. (Tác phẩm văn học của ông ấy nhiều hình ảnh đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Luận văn: bài viết dài, hệ thống, thường công trình nghiên cứu.

    • Luận văn tốt nghiệp yêu cầu sinh viên viết dài chi tiết. (Bài luận tốt nghiệp đòi hỏi sự công phu.)
  • Tiểu luận: bài viết ngắn hơn, bàn về một chủ đề cụ thể.

    • Bài tiểu luận này phân tích tác phẩm văn học. (Bài viết ngắn này phân tích tác phẩm văn học.)
Thành ngữ liên quan
  • Văn sách bàn luận: chỉ hoạt động viết thảo luận các vấn đề lớn.
    • Các học giả thường văn sách bàn luận về thời cuộc. (Các học giả thường viết thảo luận về tình hình xã hội.)